|
STT |
Tên Trường |
Địa điểm |
Lớp đào tạo |
Website |
|
1 |
Auckland Grammar School |
Auckland |
Lớp 9- 13 & chương trình Cambridge – A levels |
|
|
2 |
Avondale College |
Auckland |
Lớp 9- 13 & chương trình Cambridge |
|
|
3 |
Botany Downs Secondary College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
4 |
Green Bay High School |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
5 |
Long Bay College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
6 |
Mount Albert Grammar School |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
7 |
Mt Roskill Grammar School |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
8 |
Northcote College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
9 |
Onehunga High School |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
10 |
Pakuranga College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
11 |
Pukekohe High School |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
12 |
St Dominic’s College |
Auckland |
Lớp 7- 13 |
|
|
13 |
Rosehill College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
14 |
Glendowie College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
15 |
Taylors College Auckland |
Auckland |
Tiếng Anh, Dự bị ĐH |
|
|
16 |
Westlake Girls High School |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
17 |
Epsom Girls Grammar School (EGGS) |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
18 |
Somerville Intermediate school |
Auckland |
Lớp 7- 8 |
|
|
19 |
Waiuku College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
20 |
Howick college |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
21 |
Westlake Boys High Schools |
Auckland |
Lớp 9- 13 & chương trình Cambridge |
|
|
22 |
Edgewater College |
Auckland |
Lớp 9- 13 |
|
|
23 |
Newlands College |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
24 |
Paraparaumu College |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
25 |
St Patrick’s College Wellington |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
26 |
Upper Hutt College |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
27 |
Wellington Girls’ College |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
28 |
Wellington High School |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
29 |
Onslow College |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
30 |
Wellington College |
Wellington |
Lớp 9- 13 |
|
|
31 |
Napier Boys High School (NBHS) |
Hawke’s Bay |
Lớp 9- 13 |
|
|
32 |
Aotea College |
Porirua |
Lớp 9- 13 |
|
|
33 |
John Paul College |
Vịnh Plenty |
Lớp 7- 13 |
|
|
34 |
Mt Maunganui College |
Vịnh Plenty |
Lớp 9- 13 |
|
|
35 |
Tauranga Girls’ College |
Vịnh Plenty |
Lớp 9- 13 |
|
|
36 |
Tauranga Boys’ College |
Vịnh Plenty |
Lớp 9- 13 |
|
|
37 |
Cambridge High School |
Waikato |
Lớp 9- 13 |
|
|
38 |
Awatapu College |
Manawatu- Wanganui |
Lớp 9- 13 |
|
|
39 |
Palmerston North Boys’ High School |
Manawatu- Wanganui |
Lớp 9- 13 |
|
|
40 |
Palmerston North Girls’ High School |
Manawatu- Wanganui |
Lớp 7- 13 |
|
|
41 |
St. Peter’s College |
Manawatu- Wanganui |
Lớp 7- 13 |
|
|
42 |
Marlborough Girls’ College |
Nelson Marlborough |
Lớp 9- 13 |
|
|
43 |
Nayland College |
Nelson Marlborough |
Lớp 9- 13 |
|
|
44 |
Garin College |
Nelson Marlborough |
Lớp 9- 13 & chương trình Cambridge |
|
|
45 |
Nelson College For Girls |
Nelson Marlborough |
Lớp 9- 13 |
|
|
46 |
Burnside High School |
Canterbury |
Lớp 9- 13 |
|
|
47 |
Christ’s College |
Canterbury |
Lớp 9- 13 |
www.christscollege.com |
|
48 |
Mountainview High School |
Canterbury |
Lớp 9- 13 |
|
|
49 |
Villa Maria College |
Canterbury |
Lớp 7- 13 |
|
|
50 |
Christchurch Boy’s High School |
Canterbury |
Lớp 9- 13 |
|
|
51 |
Bayfield High School |
Otago |
Lớp 9- 13 |
|
|
52 |
Kavanagh College |
Otago |
Lớp 7- 13 |
|
|
53 |
Otago Girls’ High School |
Otago |
Lớp 9- 13 |
|
|
54 |
Taieri College |
Otago |
Lớp 7- 13 |
|
|
55 |
King’s High school |
Otago |
Lớp 9- 13 |
|
|
56 |
Otago Boys’ High School |
Otago |
Lớp 9- 13 |
|
|
57 |
James Hargest College |
Southland |
Lớp 7- 13 |
|
|
58 |
Southland Girls’ High School |
Southland |
Lớp 7- 13 |
|
|
59 |
Middleton Grange School |
Chrischurch |
Lớp 1- 13 |
Tham khảo:
Chi tiết về thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:
DUC ANH EDUCONNECT
1. Website: ais.ac.nz/ 2. Địa điểm: 2 campus: St Helens: cách trung tâm Auckland CBD 14 phút đi ô tô & cách sân bay quốc tế Auckland 25 phút đi ô tô; Asquith: các
1. Website: crown.ac.nz ; 2. Địa điểm: Auckland, New Zealand- cách trung tâm CBD 1,2km & cách sân bay quốc tế Ackland 26 phút đi ô tô; 3. Loại trường: Học viện tư
1. Website: pihms.ac.nz/; 2. Địa điểm: Bell block, New Plymouth, New Zealand- cách trung tâm TP New Plymouth 10 phút đi ô tô & cách sân bay New Plymouth 5 phút đi ô tô; 3. Lo
1. Website: qrc.ac.nz/; 2. Địa điểm: trung tâm TP Queenstown- cách sân bay Queenstown 10 phút đi ô tô 3. Loại trường: Cao đẳng tư thục; 4. Tổng sinh viên: >300;
1. Website: whitireia.ac.nz/ 2. Địa điểm: 6 campus: Porirua campus- cách Thủ đô Wellington 26 phút đi ô tô & cách sân bay quốc tế Wellington 40 phút đi ô tô; Peto
1. Website: toiohomai.ac.nz/ 2. Địa điểm: 5 campus: Mokoia Campus- cách TP Auckland gần 3 tiếng lái xe & cách sân bay địa phương 16 phút Taupo Campus- cách TP Aucklan
1. Website: weltec.ac.nz/ 2. Địa điểm: 5 campus: Petone Campus- cách Thủ đô Wellington 20 phút đi ô tô & cách sân bay quốc tế Wellington 34 phút đi ô tô; Wellingt
1. Website: unitec.ac.nz/ 2. Địa điểm: 2 campus tại Auckland: Mt Albert Campus- cách trung tâm Auckland CBD 10 phút đi ô tô & cách sân bay quốc tế Auckland 20 phút; W